lao lực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm việc quá sức, làm việc nặng nhọc bằng thể xác một cách căng thẳng và kéo dài: Hành động sử dụng sức lực cơ thể một cách quá mức để lao động, dẫn đến mệt mỏi, kiệt sức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người lao công đã lao lực cả ngày dưới trời nắng để quét dọn đường phố.
- Ông ấy lao lực nhiều năm trong hầm mỏ nên sức khỏe giảm sút nghiêm trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lao lực quá độ": làm việc nặng nhọc vượt quá mức độ cho phép, dẫn đến hậu quả xấu cho sức khỏe.
- Anh ấy nhập viện vì lao lực quá độ trong nhiều tháng liền.
- "chết vì lao lực": tử vong do nguyên nhân trực tiếp hoặc gián tiếp từ việc làm việc quá sức kéo dài.
- Câu chuyện cảnh báo về tình trạng chết vì lao lực trong một số ngành nghề áp lực cao.
Biến thể và từ gần giống
- Lao tâm (động từ): làm việc, suy nghĩ, lo lắng quá nhiều bằng trí óc, dẫn đến mệt mỏi tinh thần. (Thường đi đôi với "lao lực": ).
- Lao động (động từ/danh từ): làm việc, hoạt động để tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần. ("Lao động" mang nghĩa rộng và trung tính hơn, trong khi "lao lực" nhấn mạnh sự nặng nhọc, quá sức).
- Làm lụng vất vả (cụm động từ): cách nói thông thường, diễn đạt ý làm việc cực nhọc.
Từ đồng nghĩa
- Làm việc quá sức: Làm việc vượt quá khả năng chịu đựng của cơ thể.
- Làm việc cật lực: Làm việc hết sức mình, dồn toàn lực (có thể hàm ý tích cực hơn "lao lực").
- Vắt kiệt sức lao động: Sử dụng sức lao động đến mức không còn gì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "lao lực" là một động từ ghép Hán Việt hoàn chỉnh, ít khi tách rời hoặc kết hợp để tạo thành cụm động từ mới theo cấu trúc phrasal verb)
Thành ngữ liên quan
- Lao tâm lao lực: Thành ngữ chỉ việc vừa hao tổn, vất vả về trí óc, vừa hao tổn, vất vả về thể xác.
- Để gây dựng cơ nghiệp, ông chủ đã lao tâm lao lực trong suốt một thập kỷ.
- Làm việc bằng thể xác.